[Học tiếng Trung theo chủ đề] 264 từ vựng tiếng Trung về quần áo

1. Quần áo: 服装  Fúzhuāng 2. Đồ lót, nội y: 内衣  nèiyī 3. Áo lót của nữ: 女式内衣  nǚshì nèiyī 4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣  nǚ shì huābiān xiōng yī 5. Áo yếm,...

[Hay] Ý nghĩa & danh sách những cái tên hay nhất trong tiếng TRUNG

Những cái tên hay nhất trong tiếng Trung Xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc...

[Tên tiếng Trung] Những cái tên hay nhất trong tiếng Trung

Những cái tên hay nhất trong tiếng Trung Xem các tác phẩm văn học, tiểu thuyết hoặc phim của Trung Quốc bạn sẽ thấy đa phần các nhân vật chính, người quan trọng hoặc...